TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

микро-

mikro- giọng máy của trình duyệt

микро- nghĩa là mi-crô.

Nghĩa của микро-

Tiền tố

  1. Mi-crô.

Câu hỏi thường gặp

микро- nghĩa là gì?

микро- (tiền tố) nghĩa là mi-crô.

микро- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là микро- (phiên âm Latinh mikro-); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.