TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

микроавто́бус

giống đựcbất động vật
mikroavtóbus[ˌmʲikrɐɐfˈtobʊs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên микроавто́бус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

микроавто́бус nghĩa là chiếc xe buýt con, ô-tô-buýt con.

Nghĩa của микроавто́бус

Danh từ

  1. Chiếc xe buýt con, ô-tô-buýt con.

Biến cách của микроавто́бус (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?микроавто́бусмикроавто́бусы
Sinh cách кого? чего?микроавто́бусамикроавто́бусов
Tặng cách кому? чему?микроавто́бусумикроавто́бусам
Đối cách кого? что?микроавто́бусмикроавто́бусы
Công cụ cách кем? чем?микроавто́бусоммикроавто́бусами
Giới cách о ком? о чём?микроавто́бусемикроавто́бусах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

микроавтобус nghĩa là gì?

микроавтобус (danh từ) nghĩa là chiếc xe buýt con, ô-tô-buýt con.

микроавтобус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là микроавто́бус (phiên âm Latinh mikroavtóbus, IPA [ˌmʲikrɐɐfˈtobʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.