микроско́п
Dấu sắc trên микроско́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микроско́п nghĩa là kính hiển vi.
Nghĩa của микроско́п
Danh từ
- Kính hiển vi.
Biến cách của микроско́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микроско́п | микроско́пы |
| Sinh cách кого? чего? | микроско́па | микроско́пов |
| Tặng cách кому? чему? | микроско́пу | микроско́пам |
| Đối cách кого? что? | микроско́п | микроско́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | микроско́пом | микроско́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | микроско́пе | микроско́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với микроско́п
- Он смотрел в микроскоп. Anh ta nhìn bằng kính hiển vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685452
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
микроскоп nghĩa là gì?
микроскоп (danh từ) nghĩa là kính hiển vi.
микроскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микроско́п (phiên âm Latinh mikroskóp, IPA [mʲɪkrɐˈskop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.