микроволна́
Dấu sắc trên микроволна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микроволна́ nghĩa là vi ba, vi sóng.
Nghĩa của микроволна́
Danh từ
- Vi ba, vi sóng.
Biến cách của микроволна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микроволна́ | микрово́лны |
| Sinh cách кого? чего? | микроволны́ | микрово́лн |
| Tặng cách кому? чему? | микроволне́ | микрово́лнам |
| Đối cách кого? что? | микроволну́ | микрово́лны |
| Công cụ cách кем? чем? | микроволно́й | микрово́лнами |
| Giới cách о ком? о чём? | микроволне́ | микрово́лнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микроволна nghĩa là gì?
микроволна (danh từ) nghĩa là vi ba, vi sóng.
микроволна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микроволна́ (phiên âm Latinh mikrovolná, IPA [ˌmʲikrəvɐɫˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.