микрокли́мат
Dấu sắc trên микрокли́мат chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микрокли́мат nghĩa là vi khí hậu, tiểu khí hậu.
Nghĩa của микрокли́мат
Danh từ
- Vi khí hậu, tiểu khí hậu, khí hậu vùng mỏ.
Biến cách của микрокли́мат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микрокли́мат | микрокли́маты |
| Sinh cách кого? чего? | микрокли́мата | микрокли́матов |
| Tặng cách кому? чему? | микрокли́мату | микрокли́матам |
| Đối cách кого? что? | микрокли́мат | микрокли́маты |
| Công cụ cách кем? чем? | микрокли́матом | микрокли́матами |
| Giới cách о ком? о чём? | микрокли́мате | микрокли́матах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микроклимат nghĩa là gì?
микроклимат (danh từ) nghĩa là vi khí hậu, tiểu khí hậu.
микроклимат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микрокли́мат (phiên âm Latinh mikroklímat, IPA [ˌmʲikrɐˈklʲimət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.