микроко́см
Dấu sắc trên микроко́см chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микроко́см nghĩa là thế giới vi mô, vũ trụ vi mô.
Nghĩa của микроко́см
Danh từ
- Thế giới vi mô, vũ trụ vi mô.
Biến cách của микроко́см (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микроко́см | микроко́смы |
| Sinh cách кого? чего? | микроко́сма | микроко́смов |
| Tặng cách кому? чему? | микроко́сму | микроко́смам |
| Đối cách кого? что? | микроко́см | микроко́смы |
| Công cụ cách кем? чем? | микроко́смом | микроко́смами |
| Giới cách о ком? о чём? | микроко́сме | микроко́смах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микрокосм nghĩa là gì?
микрокосм (danh từ) nghĩa là thế giới vi mô, vũ trụ vi mô.
микрокосм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микроко́см (phiên âm Latinh mikrokósm, IPA [ˌmʲikrɐˈkosm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.