микрооргани́зм
Dấu sắc trên микрооргани́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микрооргани́зм nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.
Nghĩa của микрооргани́зм
Danh từ
- Vi trùng, vi khuẩn, vi sinh vật.
Biến cách của микрооргани́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микрооргани́зм | микрооргани́змы |
| Sinh cách кого? чего? | микрооргани́зма | микрооргани́змов |
| Tặng cách кому? чему? | микрооргани́зму | микрооргани́змам |
| Đối cách кого? что? | микрооргани́зм | микрооргани́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | микрооргани́змом | микрооргани́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | микрооргани́зме | микрооргани́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микроорганизм nghĩa là gì?
микроорганизм (danh từ) nghĩa là vi trùng, vi khuẩn.
микроорганизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микрооргани́зм (phiên âm Latinh mikroorganízm, IPA [ˌmʲikrɐɐrɡɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.