TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

микропо́ристый

mikropóristyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên микропо́ристый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

микропо́ристый nghĩa là xốp cực mịn, hổng tế vi.

Nghĩa của микропо́ристый

Tính từ

  1. губчатый Xốp cực mịn, hổng tế vi.

Biến cách của микропо́ристый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмикропо́ристыймикропо́ристоемикропо́ристаямикропо́ристые
Sinh cáchмикропо́ристогомикропо́ристогомикропо́ристоймикропо́ристых
Tặng cáchмикропо́ристомумикропо́ристомумикропо́ристоймикропо́ристым
Đối cáchмикропо́ристыймикропо́ристоемикропо́ристуюмикропо́ристые
Công cụ cáchмикропо́ристыммикропо́ристыммикропо́ристоймикропо́ристыми
Giới cáchмикропо́ристоммикропо́ристоммикропо́ристоймикропо́ристых
Dạng ngắnмикропо́ристмикропо́ристомикропо́ристамикропо́ристы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

микропористый nghĩa là gì?

микропористый (tính từ) nghĩa là xốp cực mịn, hổng tế vi.

микропористый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là микропо́ристый (phiên âm Latinh mikropóristyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.