микрорайо́н
giống đựcbất động vật
mikrorajón[ˌmʲikrərɐˈjɵn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên микрорайо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микрорайо́н nghĩa là tiểu khu.
Nghĩa của микрорайо́н
Danh từ
- Tiểu khu.
Biến cách của микрорайо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микрорайо́н | микрорайо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | микрорайо́на | микрорайо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | микрорайо́ну | микрорайо́нам |
| Đối cách кого? что? | микрорайо́н | микрорайо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | микрорайо́ном | микрорайо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | микрорайо́не | микрорайо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микрорайон nghĩa là gì?
микрорайон (danh từ) nghĩa là tiểu khu.
микрорайон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микрорайо́н (phiên âm Latinh mikrorajón, IPA [ˌmʲikrərɐˈjɵn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.