TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

микроскопи́ческий

mikroskopíčeskij[mʲɪkrəskɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên микроскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

микроскопи́ческий nghĩa là bằng kính hiển vi.

Nghĩa của микроскопи́ческий

Tính từ

  1. Bằng kính hiển vi.
    • микроскопи́ческое иссле́дование[sự] nghiên cứu bằng kính hiển vi
  2. nghĩa bóng чрезвычайно малый Cực nhỏ, hết sức nhỏ, vi mô, tế vi.

Biến cách của микроскопи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмикроскопи́ческиймикроскопи́ческоемикроскопи́ческаямикроскопи́ческие
Sinh cáchмикроскопи́ческогомикроскопи́ческогомикроскопи́ческоймикроскопи́ческих
Tặng cáchмикроскопи́ческомумикроскопи́ческомумикроскопи́ческоймикроскопи́ческим
Đối cáchмикроскопи́ческий / микроскопи́ческогомикроскопи́ческоемикроскопи́ческуюмикроскопи́ческие / микроскопи́ческих
Công cụ cáchмикроскопи́ческиммикроскопи́ческиммикроскопи́ческоймикроскопи́ческими
Giới cáchмикроскопи́ческоммикроскопи́ческоммикроскопи́ческоймикроскопи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

микроскопический nghĩa là gì?

микроскопический (tính từ) nghĩa là bằng kính hiển vi.

микроскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là микроскопи́ческий (phiên âm Latinh mikroskopíčeskij, IPA [mʲɪkrəskɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.