микроскопи́ческий
Dấu sắc trên микроскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микроскопи́ческий nghĩa là bằng kính hiển vi.
Nghĩa của микроскопи́ческий
Tính từ
- Bằng kính hiển vi.
- микроскопи́ческое иссле́дование[sự] nghiên cứu bằng kính hiển vi
- nghĩa bóng чрезвычайно малый Cực nhỏ, hết sức nhỏ, vi mô, tế vi.
Biến cách của микроскопи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | микроскопи́ческий | микроскопи́ческое | микроскопи́ческая | микроскопи́ческие |
| Sinh cách | микроскопи́ческого | микроскопи́ческого | микроскопи́ческой | микроскопи́ческих |
| Tặng cách | микроскопи́ческому | микроскопи́ческому | микроскопи́ческой | микроскопи́ческим |
| Đối cách | микроскопи́ческий / микроскопи́ческого | микроскопи́ческое | микроскопи́ческую | микроскопи́ческие / микроскопи́ческих |
| Công cụ cách | микроскопи́ческим | микроскопи́ческим | микроскопи́ческой | микроскопи́ческими |
| Giới cách | микроскопи́ческом | микроскопи́ческом | микроскопи́ческой | микроскопи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
микроскопический nghĩa là gì?
микроскопический (tính từ) nghĩa là bằng kính hiển vi.
микроскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микроскопи́ческий (phiên âm Latinh mikroskopíčeskij, IPA [mʲɪkrəskɐˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.