микрострукту́ра
Dấu sắc trên микрострукту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микрострукту́ра nghĩa là cấu trúc vi mô, tổ chức tế vi.
Nghĩa của микрострукту́ра
Danh từ
- Cấu trúc vi mô, tổ chức tế vi, cấu tạo vi lượng.
Biến cách của микрострукту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микрострукту́ра | микрострукту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | микрострукту́ры | микрострукту́р |
| Tặng cách кому? чему? | микрострукту́ре | микрострукту́рам |
| Đối cách кого? что? | микрострукту́ру | микрострукту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | микрострукту́рой | микрострукту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | микрострукту́ре | микрострукту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микроструктура nghĩa là gì?
микроструктура (danh từ) nghĩa là cấu trúc vi mô, tổ chức tế vi.
микроструктура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микрострукту́ра (phiên âm Latinh mikrostruktúra); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.