микрофи́льм
giống đựcbất động vật
mikrofílʹm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên микрофи́льм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микрофи́льм nghĩa là micrôfim, vi phim.
Nghĩa của микрофи́льм
Danh từ
- Micrôfim, vi phim, phim hiển vi.
Biến cách của микрофи́льм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микрофи́льм | микрофи́льмы |
| Sinh cách кого? чего? | микрофи́льма | микрофи́льмов |
| Tặng cách кому? чему? | микрофи́льму | микрофи́льмам |
| Đối cách кого? что? | микрофи́льм | микрофи́льмы |
| Công cụ cách кем? чем? | микрофи́льмом | микрофи́льмами |
| Giới cách о ком? о чём? | микрофи́льме | микрофи́льмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
микрофильм nghĩa là gì?
микрофильм (danh từ) nghĩa là micrôfim, vi phim.
микрофильм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микрофи́льм (phiên âm Latinh mikrofílʹm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.