микрофо́н
Dấu sắc trên микрофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
микрофо́н nghĩa là cái mi-crô, ống phóng thanh.
Nghĩa của микрофо́н
Danh từ
- Cái mi-crô, ống phóng thanh, máy vi âm.
Biến cách của микрофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | микрофо́н | микрофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | микрофо́на | микрофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | микрофо́ну | микрофо́нам |
| Đối cách кого? что? | микрофо́н | микрофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | микрофо́ном | микрофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | микрофо́не | микрофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với микрофо́н
- Говорите в микрофон. Hãy nói vào mic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4940184
- Говори в микрофон. Hãy nói vào mic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4940185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
микрофон nghĩa là gì?
микрофон (danh từ) nghĩa là cái mi-crô, ống phóng thanh.
микрофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là микрофо́н (phiên âm Latinh mikrofón, IPA [mʲɪkrɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.