милице́йский
Dấu sắc trên милице́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
милице́йский nghĩa là người công an.
Nghĩa của милице́йский
Tính từ
- Thuộc về cơ quan công an, người công an.
- милицейский постđồn công an
- милице́йская фо́рмаđồng phục công an
Biến cách của милице́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | милице́йский | милице́йское | милице́йская | милице́йские |
| Sinh cách | милице́йского | милице́йского | милице́йской | милице́йских |
| Tặng cách | милице́йскому | милице́йскому | милице́йской | милице́йским |
| Đối cách | милице́йский / милице́йского | милице́йское | милице́йскую | милице́йские / милице́йских |
| Công cụ cách | милице́йским | милице́йским | милице́йской | милице́йскими |
| Giới cách | милице́йском | милице́йском | милице́йской | милице́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của милице́йский
Câu hỏi thường gặp
милицейский nghĩa là gì?
милицейский (tính từ) nghĩa là người công an.
милицейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là милице́йский (phiên âm Latinh milicéjskij, IPA [mʲɪlʲɪˈt͡sɛjskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.