TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

милице́йский

milicéjskij[mʲɪlʲɪˈt͡sɛjskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên милице́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

милице́йский nghĩa là người công an.

Nghĩa của милице́йский

Tính từ

  1. Thuộc về cơ quan công an, người công an.
    • милицейский постđồn công an
    • милице́йская фо́рмаđồng phục công an

Biến cách của милице́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмилице́йскиймилице́йскоемилице́йскаямилице́йские
Sinh cáchмилице́йскогомилице́йскогомилице́йскоймилице́йских
Tặng cáchмилице́йскомумилице́йскомумилице́йскоймилице́йским
Đối cáchмилице́йский / милице́йскогомилице́йскоемилице́йскуюмилице́йские / милице́йских
Công cụ cáchмилице́йскиммилице́йскиммилице́йскоймилице́йскими
Giới cáchмилице́йскоммилице́йскоммилице́йскоймилице́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của милице́йский

Câu hỏi thường gặp

милицейский nghĩa là gì?

милицейский (tính từ) nghĩa là người công an.

милицейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là милице́йский (phiên âm Latinh milicéjskij, IPA [mʲɪlʲɪˈt͡sɛjskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.