милиционе́р
Dấu sắc trên милиционе́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
милиционе́р nghĩa là người công an, công an viên.
Nghĩa của милиционе́р
Danh từ
- Người công an, công an viên.
Biến cách của милиционе́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | милиционе́р | милиционе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | милиционе́ра | милиционе́ров |
| Tặng cách кому? чему? | милиционе́ру | милиционе́рам |
| Đối cách кого? что? | милиционе́ра | милиционе́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | милиционе́ром | милиционе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | милиционе́ре | милиционе́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với милиционе́р
Đồng nghĩa
Họ từ của милиционе́р
Câu hỏi thường gặp
милиционер nghĩa là gì?
милиционер (danh từ) nghĩa là người công an, công an viên.
милиционер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là милиционе́р (phiên âm Latinh milicionér, IPA [mʲɪlʲɪt͡sɨɐˈnʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.