миллиа́рд
Dấu sắc trên миллиа́рд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миллиа́рд nghĩa là một tỉ, tỷ.
Nghĩa của миллиа́рд
Số từ
- Một tỉ, tỷ, nghìn triệu.
Biến cách của миллиа́рд (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | миллиа́рды |
| Sinh cách кого? чего? | миллиа́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | миллиа́рдам |
| Đối cách кого? что? | миллиа́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | миллиа́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | миллиа́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với миллиа́рд
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với миллиа́рд
- В мире почти семь миллиардов человек. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
миллиард nghĩa là gì?
миллиард (số từ) nghĩa là một tỉ, tỷ.
миллиард đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миллиа́рд (phiên âm Latinh milliárd, IPA [mʲɪlʲɪˈart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.