TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миллиме́тр

giống đựcbất động vật
millimétr[mʲɪlʲɪˈmʲet(ə)r] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên миллиме́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

миллиме́тр nghĩa là Milimet, mi-li-met; li-mét, li, ly ((viết tắt)).

Nghĩa của миллиме́тр

Danh từ

  1. Milimet, mi-li-met; li-mét, li, ly ((viết tắt)).

Biến cách của миллиме́тр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?миллиме́трмиллиме́тры
Sinh cách кого? чего?миллиме́трамиллиме́тров
Tặng cách кому? чему?миллиме́трумиллиме́трам
Đối cách кого? что?миллиме́трмиллиме́тры
Công cụ cách кем? чем?миллиме́троммиллиме́трами
Giới cách о ком? о чём?миллиме́тремиллиме́трах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

миллиметр nghĩa là gì?

миллиметр (danh từ) nghĩa là Milimet, mi-li-met; li-mét, li, ly ((viết tắt)).

миллиметр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миллиме́тр (phiên âm Latinh millimétr, IPA [mʲɪlʲɪˈmʲet(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.