миллисеку́нда
Dấu sắc trên миллисеку́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миллисеку́нда nghĩa là một phần nghìn giây.
Nghĩa của миллисеку́нда
Danh từ
- Một phần nghìn giây.
Biến cách của миллисеку́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миллисеку́нда | миллисеку́нды |
| Sinh cách кого? чего? | миллисеку́нды | миллисеку́нд |
| Tặng cách кому? чему? | миллисеку́нде | миллисеку́ндам |
| Đối cách кого? что? | миллисеку́нду | миллисеку́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | миллисеку́ндой | миллисеку́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | миллисеку́нде | миллисеку́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
миллисекунда nghĩa là gì?
миллисекунда (danh từ) nghĩa là một phần nghìn giây.
миллисекунда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миллисеку́нда (phiên âm Latinh millisekúnda, IPA [mʲɪlʲɪsʲɪˈkundə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.