милови́дный
Dấu sắc trên милови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
милови́дный nghĩa là dễ thương, kháu khỉnh.
Nghĩa của милови́дный
Tính từ
- Dễ thương, kháu khỉnh, kháu.
Biến cách của милови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | милови́дный | милови́дное | милови́дная | милови́дные |
| Sinh cách | милови́дного | милови́дного | милови́дной | милови́дных |
| Tặng cách | милови́дному | милови́дному | милови́дной | милови́дным |
| Đối cách | милови́дный / милови́дного | милови́дное | милови́дную | милови́дные / милови́дных |
| Công cụ cách | милови́дным | милови́дным | милови́дной | милови́дными |
| Giới cách | милови́дном | милови́дном | милови́дной | милови́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
миловидный nghĩa là gì?
миловидный (tính từ) nghĩa là dễ thương, kháu khỉnh.
миловидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là милови́дный (phiên âm Latinh milovídnyj, IPA [mʲɪɫɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.