TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

милови́дный

milovídnyj[mʲɪɫɐˈvʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên милови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

милови́дный nghĩa là dễ thương, kháu khỉnh.

Nghĩa của милови́дный

Tính từ

  1. Dễ thương, kháu khỉnh, kháu.

Biến cách của милови́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмилови́дныймилови́дноемилови́днаямилови́дные
Sinh cáchмилови́дногомилови́дногомилови́дноймилови́дных
Tặng cáchмилови́дномумилови́дномумилови́дноймилови́дным
Đối cáchмилови́дный / милови́дногомилови́дноемилови́днуюмилови́дные / милови́дных
Công cụ cáchмилови́дныммилови́дныммилови́дноймилови́дными
Giới cáchмилови́дноммилови́дноммилови́дноймилови́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

миловидный nghĩa là gì?

миловидный (tính từ) nghĩa là dễ thương, kháu khỉnh.

миловидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là милови́дный (phiên âm Latinh milovídnyj, IPA [mʲɪɫɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.