TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

милосердине

giống trung
miloserdine giọng máy của trình duyệt

милосердине nghĩa là lòng từ thiện, từ bi.

Nghĩa của милосердине

Danh từ

  1. Lòng từ thiện, từ bi, nhân từ, từ tâm, hằng tâm.

Câu hỏi thường gặp

милосердине nghĩa là gì?

милосердине (danh từ) nghĩa là lòng từ thiện, từ bi.

милосердине đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là милосердине (phiên âm Latinh miloserdine); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.