TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ми́лостивый

mílostivyj[ˈmʲiɫəsʲtʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ми́лостивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ми́лостивый nghĩa là nhân từ, nhân hậu.

Nghĩa của ми́лостивый

Tính từ

  1. cũ Nhân từ, nhân hậu, từ thiện, từ bi; (выражающий снисходительность) — tử tế, tốt bụng, độ lượng, khoan dung.

Biến cách của ми́лостивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchми́лостивыйми́лостивоеми́лостиваями́лостивые
Sinh cáchми́лостивогоми́лостивогоми́лостивойми́лостивых
Tặng cáchми́лостивомуми́лостивомуми́лостивойми́лостивым
Đối cáchми́лостивый / ми́лостивогоми́лостивоеми́лостивуюми́лостивые / ми́лостивых
Công cụ cáchми́лостивымми́лостивымми́лостивойми́лостивыми
Giới cáchми́лостивомми́лостивомми́лостивойми́лостивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ми́лостивый

So sánh hơnми́лостивее
So sánh nhấtми́лостивейший

Câu hỏi thường gặp

милостивый nghĩa là gì?

милостивый (tính từ) nghĩa là nhân từ, nhân hậu.

милостивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ми́лостивый (phiên âm Latinh mílostivyj, IPA [ˈmʲiɫəsʲtʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.