ми́ля
Dấu sắc trên ми́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́ля nghĩa là dặm, lý.
Nghĩa của ми́ля
Danh từ
- Dặm, lý.
- морска́я ми́ляhải lý
Biến cách của ми́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́ля | ми́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ми́ли | ми́ль |
| Tặng cách кому? чему? | ми́ле | ми́лям |
| Đối cách кого? что? | ми́лю | ми́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́лей | ми́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́ле | ми́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ми́ля
- Он каждый день проходил двадцать пять миль. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473012
- Гепард может бежать со скоростью 70 миль в час. Một con báo cheetah có thể chạy nhanh 20 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561872
- Он может проплыть милю. Anh ta có thể bơi được 1 dặm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2658521
- Поезд идёт со скоростью пятьдесят миль в час. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845386
- Не прошёл я и мили, как загремел гром. Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7427958
- Он проходил по двадцать пять миль в день. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473014
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
миля nghĩa là gì?
миля (danh từ) nghĩa là dặm, lý.
миля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́ля (phiên âm Latinh mílja, IPA [ˈmʲilʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.