минда́льный
Dấu sắc trên минда́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минда́льный nghĩa là hạnh nhân.
Nghĩa của минда́льный
Tính từ
- Thuộc về hạnh đào, hạnh nhân.
- минда́льные оре́хиhạt hạnh nhân
- минда́льное ма́слоdầu hạnh nhân
- минда́льное молоко́sữa hạnh nhân
Biến cách của минда́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | минда́льный | минда́льное | минда́льная | минда́льные |
| Sinh cách | минда́льного | минда́льного | минда́льной | минда́льных |
| Tặng cách | минда́льному | минда́льному | минда́льной | минда́льным |
| Đối cách | минда́льный / минда́льного | минда́льное | минда́льную | минда́льные / минда́льных |
| Công cụ cách | минда́льным | минда́льным | минда́льной | минда́льными |
| Giới cách | минда́льном | минда́льном | минда́льной | минда́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
миндальный nghĩa là gì?
миндальный (tính từ) nghĩa là hạnh nhân.
миндальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минда́льный (phiên âm Latinh mindálʹnyj, IPA [mʲɪnˈdalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.