минера́л
Dấu sắc trên минера́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минера́л nghĩa là khoáng vật, khoáng chất.
Nghĩa của минера́л
Danh từ
- Khoáng vật, khoáng chất.
Biến cách của минера́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | минера́л | минера́лы |
| Sinh cách кого? чего? | минера́ла | минера́лов |
| Tặng cách кому? чему? | минера́лу | минера́лам |
| Đối cách кого? что? | минера́л | минера́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | минера́лом | минера́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | минера́ле | минера́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
минерал nghĩa là gì?
минерал (danh từ) nghĩa là khoáng vật, khoáng chất.
минерал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минера́л (phiên âm Latinh minerál, IPA [mʲɪnʲɪˈraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.