TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

минералоги́ческий

mineralogíčeskij[mʲɪnʲɪrəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên минералоги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

минералоги́ческий nghĩa là Thuộc về khoáng vật học.

Nghĩa của минералоги́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về khoáng vật học.
    • минералогический музе́йbảo tàng khoáng vật học

Biến cách của минералоги́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchминералоги́ческийминералоги́ческоеминералоги́ческаяминералоги́ческие
Sinh cáchминералоги́ческогоминералоги́ческогоминералоги́ческойминералоги́ческих
Tặng cáchминералоги́ческомуминералоги́ческомуминералоги́ческойминералоги́ческим
Đối cáchминералоги́ческий / минералоги́ческогоминералоги́ческоеминералоги́ческуюминералоги́ческие / минералоги́ческих
Công cụ cáchминералоги́ческимминералоги́ческимминералоги́ческойминералоги́ческими
Giới cáchминералоги́ческомминералоги́ческомминералоги́ческойминералоги́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

минералогический nghĩa là gì?

минералогический (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoáng vật học.

минералогический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là минералоги́ческий (phiên âm Latinh mineralogíčeskij, IPA [mʲɪnʲɪrəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.