минералоги́ческий
Dấu sắc trên минералоги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минералоги́ческий nghĩa là Thuộc về khoáng vật học.
Nghĩa của минералоги́ческий
Tính từ
- Thuộc về khoáng vật học.
- минералогический музе́йbảo tàng khoáng vật học
Biến cách của минералоги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | минералоги́ческий | минералоги́ческое | минералоги́ческая | минералоги́ческие |
| Sinh cách | минералоги́ческого | минералоги́ческого | минералоги́ческой | минералоги́ческих |
| Tặng cách | минералоги́ческому | минералоги́ческому | минералоги́ческой | минералоги́ческим |
| Đối cách | минералоги́ческий / минералоги́ческого | минералоги́ческое | минералоги́ческую | минералоги́ческие / минералоги́ческих |
| Công cụ cách | минералоги́ческим | минералоги́ческим | минералоги́ческой | минералоги́ческими |
| Giới cách | минералоги́ческом | минералоги́ческом | минералоги́ческой | минералоги́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
минералогический nghĩa là gì?
минералогический (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoáng vật học.
минералогический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минералоги́ческий (phiên âm Latinh mineralogíčeskij, IPA [mʲɪnʲɪrəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.