миниатю́ра
Dấu sắc trên миниатю́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миниатю́ра nghĩa là tiểu họa, tranh nhỏ, tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ.
Nghĩa của миниатю́ра
Danh từ
- рисунок [bức] tiểu họa, tranh nhỏ.
- лит. произведение Tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ.
- пьеса Vở kịch nhỏ.
- муз. произведение Khúc nhạc ngắn.
- в миниатю́ре[dưới dạng] thu nhỏ
- сде́лать в миниатю́ре моде́ль чего́-л.làm mô hình thu nhỏ của cái gì
Biến cách của миниатю́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миниатю́ра | миниатю́ры |
| Sinh cách кого? чего? | миниатю́ры | миниатю́р |
| Tặng cách кому? чему? | миниатю́ре | миниатю́рам |
| Đối cách кого? что? | миниатю́ру | миниатю́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | миниатю́рой | миниатю́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | миниатю́ре | миниатю́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
миниатюра nghĩa là gì?
миниатюра (danh từ) nghĩa là tiểu họa, tranh nhỏ, tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ.
миниатюра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миниатю́ра (phiên âm Latinh miniatjúra, IPA [mʲɪnʲɪɐˈtʲurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.