TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миниатю́рный

miniatjúrnyj[mʲɪnʲɪɐˈtʲurnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên миниатю́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

миниатю́рный nghĩa là Thuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра).

Nghĩa của миниатю́рный

Tính từ

  1. Thuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра).
    • перен.nhỏ nhắn, xinh đẹp, kiều diễm; (крошечный) nhỏ xíu, bé tí tẹo, bé tí hon

Biến cách của миниатю́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchминиатю́рныйминиатю́рноеминиатю́рнаяминиатю́рные
Sinh cáchминиатю́рногоминиатю́рногоминиатю́рнойминиатю́рных
Tặng cáchминиатю́рномуминиатю́рномуминиатю́рнойминиатю́рным
Đối cáchминиатю́рный / миниатю́рногоминиатю́рноеминиатю́рнуюминиатю́рные / миниатю́рных
Công cụ cáchминиатю́рнымминиатю́рнымминиатю́рнойминиатю́рными
Giới cáchминиатю́рномминиатю́рномминиатю́рнойминиатю́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

миниатюрный nghĩa là gì?

миниатюрный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра).

миниатюрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миниатю́рный (phiên âm Latinh miniatjúrnyj, IPA [mʲɪnʲɪɐˈtʲurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.