миниатю́рный
Dấu sắc trên миниатю́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миниатю́рный nghĩa là Thuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра).
Nghĩa của миниатю́рный
Tính từ
- Thuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра).
- перен.nhỏ nhắn, xinh đẹp, kiều diễm; (крошечный) nhỏ xíu, bé tí tẹo, bé tí hon
Biến cách của миниатю́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | миниатю́рный | миниатю́рное | миниатю́рная | миниатю́рные |
| Sinh cách | миниатю́рного | миниатю́рного | миниатю́рной | миниатю́рных |
| Tặng cách | миниатю́рному | миниатю́рному | миниатю́рной | миниатю́рным |
| Đối cách | миниатю́рный / миниатю́рного | миниатю́рное | миниатю́рную | миниатю́рные / миниатю́рных |
| Công cụ cách | миниатю́рным | миниатю́рным | миниатю́рной | миниатю́рными |
| Giới cách | миниатю́рном | миниатю́рном | миниатю́рной | миниатю́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
миниатюрный nghĩa là gì?
миниатюрный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiểu họa; tiểu phẩm, tác phẩm nhỏ, vở kịch nhỏ; khúc nhạc ngắn ((giống trung) миниатю́ра).
миниатюрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миниатю́рный (phiên âm Latinh miniatjúrnyj, IPA [mʲɪnʲɪɐˈtʲurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.