минима́льный
Dấu sắc trên минима́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минима́льный nghĩa là tối thiểu, ít nhất.
Nghĩa của минима́льный
Tính từ
- Tối thiểu, ít nhất, cực tiểu.
Biến cách của минима́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | минима́льный | минима́льное | минима́льная | минима́льные |
| Sinh cách | минима́льного | минима́льного | минима́льной | минима́льных |
| Tặng cách | минима́льному | минима́льному | минима́льной | минима́льным |
| Đối cách | минима́льный / минима́льного | минима́льное | минима́льную | минима́льные / минима́льных |
| Công cụ cách | минима́льным | минима́льным | минима́льной | минима́льными |
| Giới cách | минима́льном | минима́льном | минима́льной | минима́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với минима́льный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với минима́льный
- В Австралии минимальный возраст вступления в брак — восемнадцать лет. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
минимальный nghĩa là gì?
минимальный (tính từ) nghĩa là tối thiểu, ít nhất.
минимальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минима́льный (phiên âm Latinh minimálʹnyj, IPA [mʲɪnʲɪˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.