TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

министе́рский

ministérskij[mʲɪnʲɪˈsʲtʲerskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên министе́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

министе́рский nghĩa là bộ trưởng.

Nghĩa của министе́рский

Tính từ

  1. Thuộc về bộ, bộ trưởng.

Biến cách của министе́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchминисте́рскийминисте́рскоеминисте́рскаяминисте́рские
Sinh cáchминисте́рскогоминисте́рскогоминисте́рскойминисте́рских
Tặng cáchминисте́рскомуминисте́рскомуминисте́рскойминисте́рским
Đối cáchминисте́рский / министе́рскогоминисте́рскоеминисте́рскуюминисте́рские / министе́рских
Công cụ cáchминисте́рскимминисте́рскимминисте́рскойминисте́рскими
Giới cáchминисте́рскомминисте́рскомминисте́рскойминисте́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

министерский nghĩa là gì?

министерский (tính từ) nghĩa là bộ trưởng.

министерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là министе́рский (phiên âm Latinh ministérskij, IPA [mʲɪnʲɪˈsʲtʲerskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.