ми́нимум
Dấu sắc trên ми́нимум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́нимум nghĩa là mức tối thiểu, ít nhất, trình độ tối thiểu, hiểu biết tối thiểu.
Nghĩa của ми́нимум
Danh từ
- Mức tối thiểu, ít nhất, cực tiểu.
- прожи́точный ми́нимумsinh hoạt phí tối thiểu
- доводи́ть что́-л. до ми́нимумаgiảm bớt cái gì đến mức tối thiểu (ít nhất)
- совокупность знаний и т. п. Trình độ tối thiểu, [sự] hiểu biết tối thiểu.
- кандида́тский ми́нимумchương trình tối thiểu (của người chuẩn bị luận án phó tiến sĩ)
Biến cách của ми́нимум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́нимум | ми́нимумы |
| Sinh cách кого? чего? | ми́нимума | ми́нимумов |
| Tặng cách кому? чему? | ми́нимуму | ми́нимумам |
| Đối cách кого? что? | ми́нимум | ми́нимумы |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́нимумом | ми́нимумами |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́нимуме | ми́нимумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ми́нимум
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ми́нимум
- В прошлом году я посмотрел как минимум 50 фильмов. Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2078046
- Она сделала самый минимум. Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10919106
- Она сделала по минимуму. Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10919107
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
минимум nghĩa là gì?
минимум (danh từ) nghĩa là mức tối thiểu, ít nhất, trình độ tối thiểu, hiểu biết tối thiểu.
минимум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́нимум (phiên âm Latinh mínimum, IPA [ˈmʲinʲɪmʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.