ми́нный
mínnyj[ˈmʲinːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ми́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́нный nghĩa là địa lôi.
Nghĩa của ми́нный
Tính từ
- Thuộc về mìn, địa lôi; thủy lôi; đạn súng cối ((giống trung) ми́на I).
- ми́нное по́леbãi mìn, khu gài mìn
Biến cách của ми́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ми́нный | ми́нное | ми́нная | ми́нные |
| Sinh cách | ми́нного | ми́нного | ми́нной | ми́нных |
| Tặng cách | ми́нному | ми́нному | ми́нной | ми́нным |
| Đối cách | ми́нный / ми́нного | ми́нное | ми́нную | ми́нные / ми́нных |
| Công cụ cách | ми́нным | ми́нным | ми́нной | ми́нными |
| Giới cách | ми́нном | ми́нном | ми́нной | ми́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
минный nghĩa là gì?
минный (tính từ) nghĩa là địa lôi.
минный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́нный (phiên âm Latinh mínnyj, IPA [ˈmʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.