TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

минова́ть

hai thể
minovátʹ[mʲɪnɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên минова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

минова́ть nghĩa là đi qua, qua, xong.

Nghĩa của минова́ть

Động từ

  1. проехать, пройти мимо Đi [ngang] qua, qua. + đối cách
    • с отрицанием(Р) (не избежать) — không tránh được, không thoát khỏi
    • ему́ э́того не минова́тьnó không thể tránh (thoát) khỏi điều ấy
  2. окончиться Qua, xong, hết, qua khỏi, kết thúc, kết liễu.
    • опа́сность минова́тьова́ла[mối] nguy hiểm đã qua
    • зима́ минова́тьова́лаmùa đông đã qua

Cặp thể của минова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ минова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ямину́юмину́ю
тымину́ешьмину́ешь
он / она́ / оно́мину́етмину́ет
мымину́еммину́ем
вымину́етемину́ете
они́мину́ютмину́ют

Quá khứ

Giống đực (он)минова́л
Giống cái (она́)минова́ла
Giống trung (оно́)минова́ло
Số nhiều (они́)минова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мину́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мину́йте

Họ từ của минова́ть

Câu hỏi thường gặp

миновать nghĩa là gì?

миновать (động từ) nghĩa là đi qua, qua, xong.

миновать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là минова́ть (phiên âm Latinh minovátʹ, IPA [mʲɪnɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.