TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мино́рный

minórnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мино́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мино́рный nghĩa là điệu thứ, minơ.

Nghĩa của мино́рный

Tính từ

  1. âm nhạc [thuộc về] điệu thứ, minơ, đoản âm.
    • мино́рная га́ммаgam thứ, đoản âm giai
  2. khẩu ngữ грустный Buồn rầu, u sầu, buồn bã, buồn thiu, buồn tênh, sầu não, sầu thảm.

Biến cách của мино́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмино́рныймино́рноемино́рнаямино́рные
Sinh cáchмино́рногомино́рногомино́рноймино́рных
Tặng cáchмино́рномумино́рномумино́рноймино́рным
Đối cáchмино́рныймино́рноемино́рнуюмино́рные
Công cụ cáchмино́рныммино́рныммино́рноймино́рными
Giới cáchмино́рноммино́рноммино́рноймино́рных
Dạng ngắnмино́ренмино́рномино́рнамино́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

минорный nghĩa là gì?

минорный (tính từ) nghĩa là điệu thứ, minơ.

минорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мино́рный (phiên âm Latinh minórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.