мино́рный
minórnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мино́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мино́рный nghĩa là điệu thứ, minơ.
Nghĩa của мино́рный
Tính từ
- âm nhạc [thuộc về] điệu thứ, minơ, đoản âm.
- мино́рная га́ммаgam thứ, đoản âm giai
- khẩu ngữ грустный Buồn rầu, u sầu, buồn bã, buồn thiu, buồn tênh, sầu não, sầu thảm.
Biến cách của мино́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мино́рный | мино́рное | мино́рная | мино́рные |
| Sinh cách | мино́рного | мино́рного | мино́рной | мино́рных |
| Tặng cách | мино́рному | мино́рному | мино́рной | мино́рным |
| Đối cách | мино́рный | мино́рное | мино́рную | мино́рные |
| Công cụ cách | мино́рным | мино́рным | мино́рной | мино́рными |
| Giới cách | мино́рном | мино́рном | мино́рной | мино́рных |
| Dạng ngắn | мино́рен | мино́рно | мино́рна | мино́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
минорный nghĩa là gì?
минорный (tính từ) nghĩa là điệu thứ, minơ.
минорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мино́рный (phiên âm Latinh minórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.