мину́вший
minúvšij[mʲɪˈnufʂɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мину́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мину́вший nghĩa là đã qua.
Nghĩa của мину́вший
Tính từ
- Đã qua; trước.
- мину́вшее вре́мяthời gian đã qua
- мину́вшие дниnhững ngày qua
- минувший ме́сяцtháng trước
- мину́вшим ле́томmùa hè trước, mùa hè vừa qua
- мину́вшееquá khứ, việc đã qua, việc đã xảy ra
Biến cách của мину́вший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мину́вший | мину́вшее | мину́вшая | мину́вшие |
| Sinh cách | мину́вшего | мину́вшего | мину́вшей | мину́вших |
| Tặng cách | мину́вшему | мину́вшему | мину́вшей | мину́вшим |
| Đối cách | мину́вший / мину́вшего | мину́вшее | мину́вшую | мину́вшие / мину́вших |
| Công cụ cách | мину́вшим | мину́вшим | мину́вшей | мину́вшими |
| Giới cách | мину́вшем | мину́вшем | мину́вшей | мину́вших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мину́вший
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
минувший nghĩa là gì?
минувший (tính từ) nghĩa là đã qua.
минувший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мину́вший (phiên âm Latinh minúvšij, IPA [mʲɪˈnufʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.