TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мину́вший

minúvšij[mʲɪˈnufʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мину́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мину́вший nghĩa là đã qua.

Nghĩa của мину́вший

Tính từ

  1. Đã qua; trước.
    • мину́вшее вре́мяthời gian đã qua
    • мину́вшие дниnhững ngày qua
    • минувший ме́сяцtháng trước
    • мину́вшим ле́томmùa hè trước, mùa hè vừa qua
    • мину́вшееquá khứ, việc đã qua, việc đã xảy ra

Biến cách của мину́вший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмину́вшиймину́вшеемину́вшаямину́вшие
Sinh cáchмину́вшегомину́вшегомину́вшеймину́вших
Tặng cáchмину́вшемумину́вшемумину́вшеймину́вшим
Đối cáchмину́вший / мину́вшегомину́вшеемину́вшуюмину́вшие / мину́вших
Công cụ cáchмину́вшиммину́вшиммину́вшеймину́вшими
Giới cáchмину́вшеммину́вшеммину́вшеймину́вших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мину́вший

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

минувший nghĩa là gì?

минувший (tính từ) nghĩa là đã qua.

минувший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мину́вший (phiên âm Latinh minúvšij, IPA [mʲɪˈnufʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.