TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Минск

giống đựcbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Minsk[mʲinsk] giọng máy của trình duyệt

Минск nghĩa là min-xcơ, minh tư khắc.

Nghĩa của Минск

Danh từ riêng

  1. Min-xcơ, minh tư khắc.

Biến cách của Минск (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Ми́нск
Sinh cách кого? чего?Ми́нска
Tặng cách кому? чему?Ми́нску
Đối cách кого? что?Ми́нск
Công cụ cách кем? чем?Ми́нском
Giới cách о ком? о чём?Ми́нске

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

Минск nghĩa là gì?

Минск (danh từ riêng) nghĩa là min-xcơ, minh tư khắc.

Минск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Минск (phiên âm Latinh Minsk, IPA [mʲinsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.