минта́й
Dấu sắc trên минта́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
минта́й nghĩa là cá minh thái alaska.
Nghĩa của минта́й
Danh từ
- Cá minh thái alaska.
Biến cách của минта́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | минта́й | минта́и |
| Sinh cách кого? чего? | минта́я | минта́ев |
| Tặng cách кому? чему? | минта́ю | минта́ям |
| Đối cách кого? что? | минта́я | минта́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | минта́ем | минта́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | минта́е | минта́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
минтай nghĩa là gì?
минтай (danh từ) nghĩa là cá minh thái alaska.
минтай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минта́й (phiên âm Latinh mintáj, IPA [mʲɪnˈtaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.