TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мину́тный

minútnyj[mʲɪˈnutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мину́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мину́тный nghĩa là Thuộc về phút.

Nghĩa của мину́тный

Tính từ

  1. Thuộc về phút.
    • мину́тнаястре́лка — kim phút
  2. длящийся минуту [trong] một chút.
  3. кратковременный Rát nhanh, rất chóng, thoáng qua, chốc lát, chớp nhoáng.
    • мину́тная па́уза[chỗ] ngừng nói một tí, ngừng lời một lúc
    • мину́тная заба́ваtrò tiêu khiển trong giây lát
    • минутный разгово́рcâu chuyện chốc lát
    • мину́тное де́лоcông việc rất đơn giản, việc làm chóng vánh

Biến cách của мину́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмину́тныймину́тноемину́тнаямину́тные
Sinh cáchмину́тногомину́тногомину́тноймину́тных
Tặng cáchмину́тномумину́тномумину́тноймину́тным
Đối cáchмину́тный / мину́тногомину́тноемину́тнуюмину́тные / мину́тных
Công cụ cáchмину́тныммину́тныммину́тноймину́тными
Giới cáchмину́тноммину́тноммину́тноймину́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мину́тный

Câu hỏi thường gặp

минутный nghĩa là gì?

минутный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phút.

минутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мину́тный (phiên âm Latinh minútnyj, IPA [mʲɪˈnutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.