мину́тный
Dấu sắc trên мину́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мину́тный nghĩa là Thuộc về phút.
Nghĩa của мину́тный
Tính từ
- Thuộc về phút.
- мину́тнаястре́лка — kim phút
- длящийся минуту [trong] một chút.
- кратковременный Rát nhanh, rất chóng, thoáng qua, chốc lát, chớp nhoáng.
- мину́тная па́уза[chỗ] ngừng nói một tí, ngừng lời một lúc
- мину́тная заба́ваtrò tiêu khiển trong giây lát
- минутный разгово́рcâu chuyện chốc lát
- мину́тное де́лоcông việc rất đơn giản, việc làm chóng vánh
Biến cách của мину́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мину́тный | мину́тное | мину́тная | мину́тные |
| Sinh cách | мину́тного | мину́тного | мину́тной | мину́тных |
| Tặng cách | мину́тному | мину́тному | мину́тной | мину́тным |
| Đối cách | мину́тный / мину́тного | мину́тное | мину́тную | мину́тные / мину́тных |
| Công cụ cách | мину́тным | мину́тным | мину́тной | мину́тными |
| Giới cách | мину́тном | мину́тном | мину́тной | мину́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мину́тный
Câu hỏi thường gặp
минутный nghĩa là gì?
минутный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phút.
минутный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мину́тный (phiên âm Latinh minútnyj, IPA [mʲɪˈnutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.