TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

минёр

giống đựcđộng vật
minjór giọng máy của trình duyệt

минёр nghĩa là đội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn.

Nghĩa của минёр

Danh từ

  1. Đội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn.
  2. на корабле Đội viên bắn thủy lôi (ngư lôi).

Biến cách của минёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?минёрминёры
Sinh cách кого? чего?минёраминёров
Tặng cách кому? чему?минёруминёрам
Đối cách кого? что?минёраминёров
Công cụ cách кем? чем?минёромминёрами
Giới cách о ком? о чём?минёреминёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

минёр nghĩa là gì?

минёр (danh từ) nghĩa là đội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn.

минёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là минёр (phiên âm Latinh minjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.