минёр
giống đựcđộng vật
minjór
giọng máy của trình duyệt
минёр nghĩa là đội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn.
Nghĩa của минёр
Danh từ
- Đội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn.
- на корабле Đội viên bắn thủy lôi (ngư lôi).
Biến cách của минёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | минёр | минёры |
| Sinh cách кого? чего? | минёра | минёров |
| Tặng cách кому? чему? | минёру | минёрам |
| Đối cách кого? что? | минёра | минёров |
| Công cụ cách кем? чем? | минёром | минёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | минёре | минёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
минёр nghĩa là gì?
минёр (danh từ) nghĩa là đội viên đánh mìn, đội viên gỡ mìn.
минёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là минёр (phiên âm Latinh minjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.