мириа́ды
giống cáibất động vật
miriády
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мириа́ды chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мириа́ды nghĩa là vô số, hằng hà sa số.
Nghĩa của мириа́ды
Danh từ
- Vô số, hằng hà sa số.
Biến cách của мириа́ды (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мириа́да | мириа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | мириа́ды | мириа́д |
| Tặng cách кому? чему? | мириа́де | мириа́дам |
| Đối cách кого? что? | мириа́ду | мириа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | мириа́дой | мириа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | мириа́де | мириа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мириады nghĩa là gì?
мириады (danh từ) nghĩa là vô số, hằng hà sa số.
мириады đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мириа́ды (phiên âm Latinh miriády); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.