ми́рный
Dấu sắc trên ми́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́рный nghĩa là hòa bình.
Nghĩa của ми́рный
Tính từ
- Hòa bình.
Biến cách của ми́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ми́рный | ми́рное | ми́рная | ми́рные |
| Sinh cách | ми́рного | ми́рного | ми́рной | ми́рных |
| Tặng cách | ми́рному | ми́рному | ми́рной | ми́рным |
| Đối cách | ми́рный / ми́рного | ми́рное | ми́рную | ми́рные / ми́рных |
| Công cụ cách | ми́рным | ми́рным | ми́рной | ми́рными |
| Giới cách | ми́рном | ми́рном | ми́рной | ми́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ми́рный
| So sánh hơn | (по)мирне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ми́рный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ми́рный
- Ты можешь решить проблему мирным способом. Bạn có thể giải quyết vấn đề bằng những cách không bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3691588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мирный nghĩa là gì?
мирный (tính từ) nghĩa là hòa bình.
мирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́рный (phiên âm Latinh mírnyj, IPA [ˈmʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.