TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мирово́й

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mirovój[mʲɪrɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мирово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мирово́й nghĩa là thế giới, toàn thế giới, toàn cục.

Nghĩa của мирово́й

Tính từ

  1. Thế giới.
  2. Toàn thế giới, toàn cục.

Biến cách của мирово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмирово́ймирово́емирова́ямировы́е
Sinh cáchмирово́гомирово́гомирово́ймировы́х
Tặng cáchмирово́мумирово́мумирово́ймировы́м
Đối cáchмирово́й / мирово́гомирово́емирову́юмировы́е / мировы́х
Công cụ cáchмировы́ммировы́ммирово́ймировы́ми
Giới cáchмирово́ммирово́ммирово́ймировы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мирово́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với мирово́й

  • Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мировой nghĩa là gì?

мировой (tính từ) nghĩa là thế giới, toàn thế giới, toàn cục.

мировой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мирово́й (phiên âm Latinh mirovój, IPA [mʲɪrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.