мирово́й
Dấu sắc trên мирово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мирово́й nghĩa là thế giới, toàn thế giới, toàn cục.
Nghĩa của мирово́й
Tính từ
- Thế giới.
- Toàn thế giới, toàn cục.
Biến cách của мирово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мирово́й | мирово́е | мирова́я | мировы́е |
| Sinh cách | мирово́го | мирово́го | мирово́й | мировы́х |
| Tặng cách | мирово́му | мирово́му | мирово́й | мировы́м |
| Đối cách | мирово́й / мирово́го | мирово́е | мирову́ю | мировы́е / мировы́х |
| Công cụ cách | мировы́м | мировы́м | мирово́й | мировы́ми |
| Giới cách | мирово́м | мирово́м | мирово́й | мировы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мирово́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với мирово́й
- Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мировой nghĩa là gì?
мировой (tính từ) nghĩa là thế giới, toàn thế giới, toàn cục.
мировой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мирово́й (phiên âm Latinh mirovój, IPA [mʲɪrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.