мирое́д
giống đựcđộng vật
mirojéd
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мирое́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мирое́д nghĩa là phú hào, thổ hào.
Nghĩa của мирое́д
Danh từ
- Phú hào, thổ hào; (кулак) phú nông.
Biến cách của мирое́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мирое́д | мирое́ды |
| Sinh cách кого? чего? | мирое́да | мирое́дов |
| Tặng cách кому? чему? | мирое́ду | мирое́дам |
| Đối cách кого? что? | мирое́да | мирое́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | мирое́дом | мирое́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | мирое́де | мирое́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мироед nghĩa là gì?
мироед (danh từ) nghĩa là phú hào, thổ hào.
мироед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мирое́д (phiên âm Latinh mirojéd); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.