TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

миролюби́вый

miroljubívyj[mʲɪrəlʲʉˈbʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên миролюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

миролюби́вый nghĩa là yêu hòa bình.

Nghĩa của миролюби́вый

Tính từ

  1. Yêu [chuộng] hòa bình.
    • миролюби́вые наро́дыcác dân tộc yêu chuộng hòa bình
    • миролюби́вая поли́тикаchính sách yêu [chuông] hòa bình

Biến cách của миролюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмиролюби́выймиролюби́воемиролюби́ваямиролюби́вые
Sinh cáchмиролюби́вогомиролюби́вогомиролюби́воймиролюби́вых
Tặng cáchмиролюби́вомумиролюби́вомумиролюби́воймиролюби́вым
Đối cáchмиролюби́вый / миролюби́вогомиролюби́воемиролюби́вуюмиролюби́вые / миролюби́вых
Công cụ cáchмиролюби́выммиролюби́выммиролюби́воймиролюби́выми
Giới cáchмиролюби́воммиролюби́воммиролюби́воймиролюби́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với миролюби́вый

  • Мы миролюбивая нация. Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2234961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

миролюбивый nghĩa là gì?

миролюбивый (tính từ) nghĩa là yêu hòa bình.

миролюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là миролюби́вый (phiên âm Latinh miroljubívyj, IPA [mʲɪrəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.