миролюби́вый
Dấu sắc trên миролюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миролюби́вый nghĩa là yêu hòa bình.
Nghĩa của миролюби́вый
Tính từ
- Yêu [chuộng] hòa bình.
- миролюби́вые наро́дыcác dân tộc yêu chuộng hòa bình
- миролюби́вая поли́тикаchính sách yêu [chuông] hòa bình
Biến cách của миролюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | миролюби́вый | миролюби́вое | миролюби́вая | миролюби́вые |
| Sinh cách | миролюби́вого | миролюби́вого | миролюби́вой | миролюби́вых |
| Tặng cách | миролюби́вому | миролюби́вому | миролюби́вой | миролюби́вым |
| Đối cách | миролюби́вый / миролюби́вого | миролюби́вое | миролюби́вую | миролюби́вые / миролюби́вых |
| Công cụ cách | миролюби́вым | миролюби́вым | миролюби́вой | миролюби́выми |
| Giới cách | миролюби́вом | миролюби́вом | миролюби́вой | миролюби́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với миролюби́вый
- Мы миролюбивая нация. Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2234961
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
миролюбивый nghĩa là gì?
миролюбивый (tính từ) nghĩa là yêu hòa bình.
миролюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миролюби́вый (phiên âm Latinh miroljubívyj, IPA [mʲɪrəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.