TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мисс

Cấp độ ≈A1 giống cáiđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
miss[mʲis] giọng máy của trình duyệt

мисс nghĩa là cô.

Nghĩa của мисс

Danh từ

  1. Cô (đặt trước tên phụ nữ chưa chồng, người nói tiếng Anh).

Câu hỏi thường gặp

мисс nghĩa là gì?

мисс (danh từ) nghĩa là cô.

мисс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мисс (phiên âm Latinh miss, IPA [mʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.