миролю́бие
giống trungbất động vật
miroljúbije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên миролю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миролю́бие nghĩa là lòng yêu hòa bình.
Nghĩa của миролю́бие
Danh từ
- Lòng yêu hòa bình.
Biến cách của миролю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | миролю́бие |
| Sinh cách кого? чего? | миролю́бия |
| Tặng cách кому? чему? | миролю́бию |
| Đối cách кого? что? | миролю́бие |
| Công cụ cách кем? чем? | миролю́бием |
| Giới cách о ком? о чём? | миролю́бии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
миролюбие nghĩa là gì?
миролюбие (danh từ) nghĩa là lòng yêu hòa bình.
миролюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миролю́бие (phiên âm Latinh miroljúbije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.