миропома́зание
Dấu sắc trên миропома́зание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миропома́зание nghĩa là lễ xức dầu.
Nghĩa của миропома́зание
Danh từ
- Lễ xức dầu.
Biến cách của миропома́зание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миропома́зание | миропома́зания |
| Sinh cách кого? чего? | миропома́зания | миропома́заний |
| Tặng cách кому? чему? | миропома́занию | миропома́заниям |
| Đối cách кого? что? | миропома́зание | миропома́зания |
| Công cụ cách кем? чем? | миропома́занием | миропома́заниями |
| Giới cách о ком? о чём? | миропома́зании | миропома́заниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
миропомазание nghĩa là gì?
миропомазание (danh từ) nghĩa là lễ xức dầu.
миропомазание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миропома́зание (phiên âm Latinh miropomázanije, IPA [mʲɪrəpɐˈmazənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.