миротво́рец
Dấu sắc trên миротво́рец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
миротво́рец nghĩa là người hóa giải.
Nghĩa của миротво́рец
Danh từ
- Người đem lại hòa bình, người hóa giải.
Biến cách của миротво́рец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | миротво́рец | миротво́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | миротво́рца | миротво́рцев |
| Tặng cách кому? чему? | миротво́рцу | миротво́рцам |
| Đối cách кого? что? | миротво́рца | миротво́рцев |
| Công cụ cách кем? чем? | миротво́рцем | миротво́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | миротво́рце | миротво́рцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
миротворец nghĩa là gì?
миротворец (danh từ) nghĩa là người hóa giải.
миротворец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là миротво́рец (phiên âm Latinh mirotvórec, IPA [mʲɪrɐtˈvorʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.