TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ми́ссия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
míssija[ˈmʲisʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ми́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ми́ссия nghĩa là sứ mệnh, sứ mạng, phái đoàn đại diện, đoàn đại diện.

Nghĩa của ми́ссия

Danh từ

  1. Sứ mệnh, sứ mạng, trách nhiệm, công tác, công cán.
  2. дипломатическое представительство Phái đoàn đại diện, đoàn đại diện, công sứ quán.
  3. делегация Phái đoàn, đoàn đại biểu.
    • ми́ссия до́брой во́лиphái đoàn thiện chí

Biến cách của ми́ссия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ми́ссиями́ссии
Sinh cách кого? чего?ми́ссиими́ссий
Tặng cách кому? чему?ми́ссиими́ссиям
Đối cách кого? что?ми́ссиюми́ссии
Công cụ cách кем? чем?ми́ссиейми́ссиями
Giới cách о ком? о чём?ми́ссиими́ссиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ми́ссия

Câu ví dụ với ми́ссия

  • Миссия выполнена. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4702550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

миссия nghĩa là gì?

миссия (danh từ) nghĩa là sứ mệnh, sứ mạng, phái đoàn đại diện, đoàn đại diện.

миссия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ми́ссия (phiên âm Latinh míssija, IPA [ˈmʲisʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.