ми́тинг
giống đựcbất động vật
míting[ˈmʲitʲɪnk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ми́тинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́тинг nghĩa là cuộc mít tinh.
Nghĩa của ми́тинг
Danh từ
- Cuộc mít tinh.
Biến cách của ми́тинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́тинг | ми́тинги |
| Sinh cách кого? чего? | ми́тинга | ми́тингов |
| Tặng cách кому? чему? | ми́тингу | ми́тингам |
| Đối cách кого? что? | ми́тинг | ми́тинги |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́тингом | ми́тингами |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́тинге | ми́тингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
митинг nghĩa là gì?
митинг (danh từ) nghĩa là cuộc mít tinh.
митинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́тинг (phiên âm Latinh míting, IPA [ˈmʲitʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.