митингова́ть
Dấu sắc trên митингова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
митингова́ть nghĩa là dự mít tinh, họp mít tinh.
Nghĩa của митингова́ть
Động từ
- Dự mít tinh, họp mít tinh; (nghĩa bóng) làm rùm beng, làm om sòm.
Chia động từ митингова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | митингу́ю |
| ты | митингу́ешь |
| он / она́ / оно́ | митингу́ет |
| мы | митингу́ем |
| вы | митингу́ете |
| они́ | митингу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + митинговать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | митингова́л |
| Giống cái (она́) | митингова́ла |
| Giống trung (оно́) | митингова́ло |
| Số nhiều (они́) | митингова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | митингу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | митингу́йте |
Câu hỏi thường gặp
митинговать nghĩa là gì?
митинговать (động từ) nghĩa là dự mít tinh, họp mít tinh.
митинговать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là митингова́ть (phiên âm Latinh mitingovátʹ, IPA [mʲɪtʲɪnɡɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.